bob mathias

bob mathias

Bob Mathias won the Olympic decathlon in 1948.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Bob Mathias tên của một vận động viên điền kinh người Mỹ, nổi tiếng với thành tích giành huy chương vàng Olympic môn mười môn phối hợp (decathlon) vào các năm 1948 1952. Ông sinh năm 1930.

dụ sử dụng
  • (Bob Mathias giành huy chương vàng Olympic đầu tiêntuổi 17.)
  • (Cái tên Bob Mathias đồng nghĩa với sự xuất sắc trong môn mười môn phối hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Bob Mathias of [something]": dùng để chỉ một người xuất sắc vượt trội trong một lĩnh vực cụ thể, tương tự như thành tích của Bob Mathias trong thể thao.
    • She is the Bob Mathias of modern physics, breaking records in research. ( ấy Bob Mathias của vật hiện đại, phá vỡ các kỷ lục trong nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mathias (n): họ của Bob Mathias, đôi khi được dùng để chỉ chính ông hoặc các thành viên trong gia đình.
  • Decathlon (n): mười môn phối hợp, bộ môn Bob Mathias nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Vận động viên huyền thoại: chỉ một người thành tích phi thường trong thể thao.
  • Nhàđịch Olympic: người giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "Bob Mathias" đây danh từ riêng.

Thành ngữ liên quan
  • "to pull a Bob Mathias": (thành ngữ không chính thức) đạt được thành công vượt bậcđộ tuổi rất trẻ, ám chỉ việc Bob Mathiasđịch Olympic khi mới 17 tuổi.
    • He pulled a Bob Mathias by winning the championship at 16. (Anh ấy đã làm được điều phi thường như Bob Mathias khi giành chứcđịchtuổi 16.)